Luyện nghe Tiếng Anh qua các mẫu truyện ngắn | Different Foods

2
5



Luyện nghe Tiếng Anh qua các mẫu truyện ngắn | Different Foods
—————
Audio:
Audio ( dự phòng ):
Form bài tập:
—————
👉 Từ vựng thông dụng:

– Cabinet /ˈkæbɪnət/ ( n ): cái tủ
– Sweet /swiːt/ ( adj ): có vị ngọt
– Chip /tʃɪp/ ( n ): mảng, miếng
– Salty /ˈsɔːlti/ ( adj ): có vị mặn
– Cream /kriːm/ ( n ): kem
– Sour /ˈsaʊə(r)/ ( adj ): có vị chua
– Perfect /ˈpɜːfɪkt/ ( adj ): hoàn hảo

( Một số từ vựng khác không được nhắc đến do các từ ấy không nằm trong bộ 3000 từ vựng thông dụng hay có những từ đã quá quen thuộc với đa số mọi người. )
—————
✔️ Nếu có bất kì thắc mắc hay góp ý gì, bạn có thể liên hệ với VOT’s English qua Fanpage :

✔️ Tham gia luyện nghe miễn phí tại Group của VOT’s English:

👇 Subscribe kênh của VOT’s English 👇

—————
Copyright belongs to rong-chang.com.
We build a YouTube channel based on the content of rong-chang.com to serve the community and non-profit activities. We will not make money based on the content of rong-chang.com.
If you have any copyright requirements, please contact us via Email: votsenglish@gmail.com.
We want to thank rong-chang.com sincerely.

#votsenglish
#cacmautruyenngan
#luyennghetienganh
#tuvungtienganh
#hoctienganhonline

Nguồn: https://driversforhpprinter.com/

Xem thêm bài viết khác: https://driversforhpprinter.com/tong-hop/

2 comments

  1. VOT'S ENGLISH 1 July, 2020 at 03:15 Reply

    Audio: https://bit.ly/2Y1speJ
    Audio ( dự phòng ): https://bit.ly/3cJnza4
    Form bài tập: https://forms.gle/BH3zkK5mgx517mWE6

    ————-
    👉 Từ vựng thông dụng:

    – Cabinet /ˈkæbɪnət/ ( n ): cái tủ

    – Sweet /swiːt/ ( adj ): có vị ngọt

    – Chip /tʃɪp/ ( n ): mảng, miếng

    – Salty /ˈsɔːlti/ ( adj ): có vị mặn

    – Cream /kriːm/ ( n ): kem

    – Sour /ˈsaʊə(r)/ ( adj ): có vị chua

    – Perfect /ˈpɜːfɪkt/ ( adj ): hoàn hảo

    ( Một số từ vựng khác không được nhắc đến do các từ ấy không nằm trong bộ 3000 từ vựng thông dụng hay có những từ đã quá quen thuộc với đa số mọi người. )

  2. VOT'S ENGLISH 1 July, 2020 at 03:15 Reply

    Ở giây 40 mình có ghi nhầm từ Sour thành Fever, mọi người để ý nhé.

    Từ đúng là: Sour /ˈsaʊə(r)/ ( adj ): có vị chua
    Cảm ơn mọi người nhé <3

Leave a reply